*

*
*

*

*
Gửi cho anh em
*
Bản in
*
*
*
*

Lưu ý: Bảng giá thuê khu đất quần thể công nghiệp mang tính chất tham khảo. Doanh nghiệp vui vẻ tương tác khu công nghiệp để sở hữu lên tiếng rõ ràng.
Một số từ bỏ viết tắt: XDCB: Khu công nghiệp vẫn chế tạo cơ bản; GPMB: Khu công nghiệp vẫn giải pngóng mặt bằng; VP: Văn uống chống xây sẵn; NX: Nhà xưởng xây sẵn; HTKD: Kêu Gọi hợp tác marketing phát triển dự án công trình.

Bạn đang xem: Giá thuê đất khu công nghiệp


1 Kcông nhân Đức Hoà 1 274 64 74 -- 09/2015 2 KCN Xuyên ổn Á 306 102 55 - 75 -- 09/2015 3 KCN Long Hậu 142 - 90 - 100 4,2 - 5 09/2015 KCN Long Hậu mnghỉ ngơi rộng 108 45 105 - 120 4,5 - 5,5 08/2017 4 KCN Thuận Đạo 114 - -- -- 09/2015 Kcông nhân Thuận Đạo msống rộng 190 35 -- -- 01/2019 5 KCN Tân Đức 546 172 -- -- -- Giai đoạn 1 273 -- 90 - 108 - 09/2015 Giai đoạn 2 270 -- 75 - 90 -- 08/2017 6 Kcông nhân Tân Kim 104 -- 60- 80 3 09/2015 KCN Tân Kyên mlàm việc rộng52,487105--08/2017 7 KCN Vĩnh Lộc 2 226 54 120 -- 08/2017 8 KCN Cầu Tràm 78 27 70 - 75 3 08/2017 9.1 KCN Đức Hoà III - Minc Ngân 147 112 55 - 65 -- XDCB 9.2 Kcông nhân Đức Hoà III - Resco. 296 175 65 - 80 -- 09/2015 9.3 KCN Đức Hoà III - Song Tân. 301 235 60 - 80 -- XDCB 9.4Kcông nhân Đức Hoà III - Thái Hoà 100 20 70 2,5 03/20179.5Kcông nhân Đức Hoà III - Hồng Đạt1005245 - 55--09/2015 9.6 Kcông nhân Đức Hoà III - Anh Hồng 55 26 60 - 80 2,5 09/2015 9.7 KCN Đức Hoà III - Slico.

Xem thêm: Hình Vẽ Tranh Đề Tài Lễ Hội Đơn Giản Nhất Cho Các Bạn Học Sinh

196 138 60 - 75 -- XDCB 9.8 KCN Đức Hoà III - Việt Hóa 83 19 60 - 65 -- 08/2017 9.9 Kcông nhân Đức Hoà III - Liên Thành. 93 62 65 - 80 -- XDCB 9.10 KCN Đức Hoà III - Đức Lợi 111 64 -- -- XDCB 9.11 Kcông nhân Đức Hoà III - Long Đức. 175 118 65 - 80 -- XDCB 9.12 Kcông nhân Đức Hoà III - Mười Đây. 114 89 65 - 80 -- XDCB 9.13 Kcông nhân Đức Hoà III - Long Việt. 86 50 65 - 80 -- XDCB 10 KCN Đông Nam Á 396 50 100 - 1203 - 4 08/2017 11 Kcông nhân Nhựt Chánh 105 9 75 - 85 2,5 08/2017 12 Kcông nhân An Nhựt Tân 119 80 55 - 75 -- XDCB 13 KCN Phú An Thạnh 307 84 92- 122 3 - 3,5 08/2017 14 KCN Phúc Long 79 11 105 - 120 2,8 - 4 08/2017 15 Kcông nhân Việt Phát (Tân Thành) 1.214 906 -- -- XDCB 16 Kcông nhân DNN - Tân Phú 105 75 HTKD -- XDCB 17 KCN Cầu cảng Phước Đông 129 83 68 - 70 -- 08/2017 18 Kcông nhân Thịnh Phát 73 - - -- 01/201719 Kcông nhân Hoà Bình 118 22 85 -- 01/2019 20 KCN Hải Sơn 366 8 70 - 100 -- 08/2017 21 Kcông nhân Tân Đô 209 -- 60 - 70 2,5 08/2016 22 KCN Nam Thuận (Đại Lộc) 300 216 -- -- GPMB 23 KCN Thị Trấn Thủ Thừa 188 361 -- -- GPMB